THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

439

32,00

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

409

21,00

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

479,8

3,00

 phê Robusta London

"

1671

86,00

 phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

142,95

9,45

 phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

129,75

10,05

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

63,05

-0,25

Dầu thô Newyork

USD/thùng

46,23

2,45

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

52,10

-0,80

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

51,91

0,09

Vàng Hongkong

USD/ounce

1271,90

-10,12

Lãi suất LIBOR 3 tháng

0,6266

-0,0075

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,00025

-0,0048

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

4760,69

34,05

- London (FISE 100)

"

6162,49

50,47

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

9975,32

147,07

- Tokyo (Nikkie 225)

"

16592,04

444,66

- Hongkong (Hang Seng)

"

19980,08

-449,93